tươi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨəj˧˧ | tɨəj˧˥ | tɨəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨəj˧˥ | tɨəj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
tươi
Tính từ
tươi
- Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân.
- Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tươi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)