жребий

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

жребий

  1. Thăm, thẻ.
    бросать, тянуть жребий — rút (bắt) thăm
    жребий пал на него — rút thăm trúng vào anh ấy
    перен. — (судьба) vận, số, phận
    счастливый жребий — vận tốt, số may
    несчастный жребий — vận xấu, số rủi
    жребий брошен — việc đã nhất định rồi

Tham khảo[sửa]