Bước tới nội dung

залпом

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

залпом

  1. Từng loạt.
    выстрелить залпом — bắn một loạt
    перен. (thông tục) — một hơi, một mạch, một thôi [một hồi]
    выпить что-л. залпом — uống cái gì môt hơi
    сказать всё залпом — nói tất cả một thôi, một hồi

Tham khảo