Bước tới nội dung

занятость

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

занятость gc

  1. (Sự) Bận việc, mắc việc.
  2. (наличие работы) [sự] có việc làm, có công việc làm ăn
  3. (охват работой) tỷ lệ nhân khẩu lao động.
    неполная занятость рабочих — công nhân làm việc không trọn ngày

Tham khảo