lao
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laːw˧˧ | laːw˧˥ | laːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːw˧˥ | laːw˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lao
- Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
- Lao phổi.
- Lao hạch.
- Phòng chống lao.
- Nhà lao (nói tắt).
- Bị nhốt trong lao.
- Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
- Đâm lao.
- Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.
- Kỉ lục phóng lao.
Động từ
lao
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɑʊ/
Tính từ
lao n; số nhiều laos, lao /ˈlɑʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
