запад

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

запад

  1. (страна света) [phương] Tây, tây.
  2. (направление) [hướng, phía] Tây, tây.
  3. (часть местности) [miền, mạn] Tây, tây.
    к западу от чего-л. — ở phía Tây của cái gì
    Запад — (страны Запада) — [các nước] phương Tây

Tham khảo[sửa]