затея

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

затея gc

  1. (замысел) dự định, ý định, ý đồ, trù định.
    пустая затея — dự định vớ vẩn
  2. (забава) trò.
    ребячьи затеяи — trò trẻ con
    без затеяи — [một cách] mộc mạc, tự nhiên, không kiểu cách

Tham khảo[sửa]