trù

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳ˨˩tʂu˧˧tʂu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trù

  1. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
    Hay trù người nói thẳng.
  2. Tính toán trước, lo liệu trước.
    Trù một món tiền cho đám cưới.

Tham khảo[sửa]