Bước tới nội dung

зеркало

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

зеркало gt

  1. (Cái) Gương, gương soi.
    карманное зеркало — gương con, gương bỏ túi, gương tứ mã (уст.)
    зеркало прожектора — gương đèn pha
    как в зеркалое — rất chính xác
    перен. — [cái, chiếc] gương
    глаза — - зеркало души — đôi mắt là chiếc gương phản chiếu tâm hồn
  2. :
    водное зеркало — gương nước, mặt nước
    зеркало металла — mặt nước kim loại

Tham khảo

[sửa]