Bước tới nội dung

из-за

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Giới từ

[sửa]

из-за

  1. (откуда) từ, từ sau, ra khỏi, khỏi.
    из-за границы — từ nước ngoài
    из-за моря — từ hải ngoại
    выглядывать из-за дверей — từ sau cửa nhìn ra
    встать из-за стола — đứng dậy khỏi bàn
    из-за угла выехала машина — xe ô-tô từ [phía] sau góc nhà chạy ra
    из-за облака выплыла луна — mặt trăng hiện ra từ sau đám mây
    солнце вышло из-за гор — mặt trời ló ra ở sau núi
  2. (по причине, по вине) vì, do, bởi, bởi vì, tại
  3. (ради) vì.
    из-за дождя — vì [bị] mưa
    из-за тебя — tại (vì, bởi) mày
    из-за этого — tại cái đó, vì thế
    из-за денег — vì tiền

Tham khảo

[sửa]