или

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

или союз

  1. Hay, hoặc, hay là, hoặc là.
    сегодня или завтра — hôm nay hay (hoặc) ngày mai
    вы или я — anh hay [là] tôi
    или... или... — hoặc [là]... hoặc [là]
    или да или нет — hoặc có hoặc không
  2. (thông tục)(разве) hay là, phải chăng
    или вы этого не знаете? — hay là (phải chăng) anh không biết điều ấy ư?
  3. (иначе, в противном случае) không thì.
    замолчи, или я уйти — im đi, không thì tao bỏ đi
  4. (то есть, иными словами) hay là, tức là, nghĩa là.
    земноводные, или амифибии — loài ếch nhái hay là loài lưỡng cư
  5. (thông tục)(может быть) hay là, có lẽ
    или я уйду раньше? — hay là tôi về trước nhé?

Tham khảo[sửa]