имя
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ имѧ (imę), từ tiếng Slav nguyên thủy *jьmę, từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *inˀmen, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁nómn̥.
Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Anh name và noun, tiếng Phổ cổ emmens, tiếng Phạn नामन् (nāman), tiếng Ba Tư نام (nâm), tiếng Hy Lạp cổ ὄνομα (ónoma), tiếng Latinh nōmen.
Nghĩa mới: dịch sao phỏng từ tiếng Anh name.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]и́мя (ímja) gt bđv (sinh cách и́мени, danh cách số nhiều имена́, sinh cách số nhiều имён, tính từ quan hệ именно́й, giảm nhẹ и́мечко)
- Tên.
- (ngữ pháp) Danh từ (nghĩa rộng).
- и́мя со́бственное. ― ímja sóbstvennoje. ― Danh từ riêng.
Biến cách
[sửa]Xem thêm
[sửa]- тёзка gđ đv hoặc gc đv (tjózka)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Nga
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dịch sao phỏng từ tiếng Anh tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Nga
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga
- Danh từ bất động vật tiếng Nga
- ru:Ngữ pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga có 3rd-declension
- Danh từ giống trung tiếng Nga có 3rd-declension, trọng âm c
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm c
