Bước tới nội dung

инициатива

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

инициатива gc

  1. Sáng kiến, [tinh thần, quyền, thế] chủ động.
    творческая инициатива — tính chủ động sáng tạo
    по чьей-л. инициативе — theo sáng kiến của ai
    проявить инициативу — có sáng kiến, biểu lộ tinh thần chủ động
    взять инициативу в свои руки — nắm quyền chủ động
    терять инициативу — mất thế chủ động
    законодательная инициатива — sáng kiến lập pháp

Tham khảo

[sửa]