chủ động
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṵ˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ | ʨu˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ | ʨu˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˧˩ ɗəwŋ˨˨ | ʨu˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ | ʨṵʔ˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ | |
Tính từ
chủ động
- Gây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
- Quân ta chuyển sang thế chủ động.
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “chủ động”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)