Bước tới nội dung

кипеть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

кипеть Thể chưa hoàn thành

  1. Sôi, sôi [sùng] sục; (пениться) sủi, sủi bọt.
    перен. — sôi [sùng] sục, sôi nổi
    кипеть злобой — sôi gan, sôi tiết
    он кипетьел ненавистью — anh ấy sôi sục căm thù
    работа кипетьит — công việc đang sôi nổi

Tham khảo[sửa]