Bước tới nội dung

sủi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṵj˧˩˧ʂuj˧˩˨ʂuj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuj˧˩ʂṵʔj˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

sủi

  1. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.
    Nước sủi.
  2. (Khẩu ngữ) Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện.
    Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!

Tính từ

[sửa]

sủi

  1. (Ngôn ngữ mạng) Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ.
    Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.

Tham khảo

[sửa]