крайне

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

крайне

  1. Rất, hết sức, cực kỳ, vô cùng.
    крайне тяжёлое состояние — tình trạng vô cùng (cực kỳ) trầm trọng
    крайне необходимый — hết sức (vô cùng) cần thiết
    крайне левый, правый — cực tả, cực hữu
    крайне реакционный — tối (cực kỳ) phản động
    я крайнесожалею, что... — tôi rất tiếc là

Tham khảo[sửa]