Bước tới nội dung

крыло

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

{{rus-noun-n-1a|root=крыл}} крыло gt (,(ед. 1b, мн. 12a))

  1. Cánh.
    взмахивать крылями — vẫy (tung, đập) cánh
    крыло самолёта — cánh máy bay
  2. (ветряной мельницы) [cái] cánh quạt.
  3. (автормашины, велосипедя и т. п. ) cái chắn bùn, gác đờ bu.
    воен. — cánh [quân]
    правое крыло — cánh [quân bên] phải, hữu dực
    крыло дома — chái nhà, hồi nhà, vế nhà trong một tòa
    подрезать крылья кому-л. — chặt vây cánh của ai
    опустить крылья — rũ cánh, hết nhuệ khí, mất hết nghị lực
    расправить крылья — tung cánh, vẫy vùng; chim bằng vẫy cánh (поэт.)

Tham khảo

[sửa]