куйрук

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Danh từ[sửa]

куйрук (kuyruk)

  1. đuôi.

Tham khảo[sửa]

  • N. A Baskakov (biên tập viên) (1972), “куйрук”, Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN

Tiếng Kyrgyz[sửa]

Danh từ[sửa]

куйрук (kuyruk) (chính tả Ả Rập قۇيرۇق)

  1. đuôi.

Tiếng Nam Altai[sửa]

Danh từ[sửa]

куйрук (kuyruk)

  1. đuôi.

Tham khảo[sửa]

  • Čumakajev A. E. (biên tập viên) (2018), “куйрук”, Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN