ляпать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ляпать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: ляпнуть) ‚(В) (thông tục)

  1. (сказать необдуманно) nói hớ, ăn nói láu táu (thất thố), nói bộp chộp.
    тк. несов. — (делать наспех, небрежно) — làm quấy quá, làm nhuế nhóa, làm qua quít, làm ẩu

Tham khảo[sửa]