менее

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

менее (сравнит. ст. нареч. мало )

  1. Ít hơn, ít. . . hơn.
    менее‚(сравнит., чем за два месяца — chưa đầy (chưa đến, non) hai tháng
    не менее‚(сравнит. ста рубей — ít nhất là (không dưới, không ít hơn) một trăm rúp
    менее‚(сравнит. важно — ít quan trọng hơn, kém quan trọng hơn
    менее‚(сравнит. интересно — ít thú vị hơn, kém thú vị
    всё менее‚(сравнит. и менее‚(сравнит. — càng ít dần, mỗi lúc một ít hơn, cành ngày càng ít
    тем менее‚(сравнит. — càng ít, càng ít hơn
  2. .
    тем не менее‚(сравнит. — tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy, song le, vậy mà, dẫu sao, dù sao
    менее‚(сравнит. всего — hoàn toàn không..., tuyệt nhiên không...

Tham khảo[sửa]