море
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]мо́ре (móre) gt vs (sinh cách мо́ря, danh cách số nhiều моря́, sinh cách số nhiều море́й, tính từ quan hệ морско́й)
- Biển.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- взмо́рье gt (vzmórʹje)
- замо́рский (zamórskij)
- мори́стый (morístyj)
- морско́й (morskój)
- моря́к gđ hs (morják)
- помо́р gđ hs (pomór)
- помо́рник gđ hs (pomórnik)
- примо́рский (primórskij)
- примо́рье gt (primórʹje)
Từ ghép:
- Лукомо́рье gt (Lukomórʹje)
- море- (more-)
- морепла́вание gt (moreplávanije)
- морепла́ватель gđ hs (moreplávatelʹ)
- морепроду́кт gđ (moreprodúkt)
- морепроду́кция gc (moreprodúkcija)
- моретрясе́ние gt (moretrjasénije)
- морехо́д gđ hs (morexód)
- морехо́дка gc (morexódka)
- морехо́дный (morexódnyj)
- морехо́дство (morexódstvo)
- Cụm từ
- ждать у мо́ря пого́ды chưa h.thành (ždatʹ u mórja pogódy)
- мо́ре по коле́но (móre po koléno)
- Tục ngữ
- за́ морем телу́шка — полу́шка, да рубль перево́з (zá morem telúška — polúška, da rublʹ perevóz)
Từ liên hệ
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Latinh mare:
- аквамари́н gđ (akvamarín)
- мари́на gc (marína), Мари́на gc hs (Marína)
- марини́ст gđ hs (mariníst)
Hậu duệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]- океа́н (okeán)
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]мо́ре (móre) gđ vs
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 3 2005), “море”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết).
Tiếng Slav Đông cổ
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: мо‧ре
Danh từ
[sửa]море (more) gt (tính từ quan hệ морьскъ)
Biến cách
[sửa]| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| danh cách | море more |
мори mori |
морꙗ morja |
| sinh cách | морꙗ morja |
морю morju |
морь morĭ |
| dữ cách | морю morju |
морема morema |
моремъ moremŭ |
| đối cách | море more |
мори mori |
морꙗ morja |
| cách công cụ | морьмь morĭmĭ |
морема morema |
мори mori |
| định vị cách | мори mori |
морю morju |
морихъ morixŭ |
| hô cách | море more |
мори mori |
морꙗ morja |
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sreznevsky, Izmail I. (1902), “море”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 2 (Л – П), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 174
Tiếng Ukraina
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Slav Đông cổ море (more), từ tiếng Slav nguyên thủy *moře, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]мо́ре (móre) gt vs (gen. мо́ря, nom. số nhiều моря́, gen. số nhiều морі́в)
- Biển.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bilodid, I. K. (biên tập) (1970–1980), “море”, trong Словник української мови: в 11 т. [Từ điển tiếng Ukraina: 11 tập] (bằng tiếng Ukraina), Kyiv: Naukova Dumka
- “море”, Горох – Словозміна [Horokh – Biến tố] (bằng tiếng Ukraina)
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *mer- (biển) tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga
- Danh từ vô sinh tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga có thân từ mềm
- Danh từ giống trung tiếng Nga có thân từ mềm, trọng âm c
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm c
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nga
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Nga
- ru:Vùng nước
- ru:Địa mạo
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Danh từ tiếng Slav Đông cổ
- Danh từ giống trung tiếng Slav Đông cổ
- Danh từ giống trung, thân từ o mềm tiếng Slav Đông cổ
- orv:Vùng nuóc
- orv:Địa mạo
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *mer- (biển) tiếng Ukraina
- Từ kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Ukraina
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Mục từ tiếng Ukraina
- Danh từ tiếng Ukraina
- Danh từ giống trung tiếng Ukraina
- Danh từ vô sinh tiếng Ukraina
- Danh từ tiếng Ukraina soft neuter-form nouns
- Danh từ tiếng Ukraina soft neuter-form trọng âm c nouns
- Danh từ tiếng Ukraina Danh từ có mẫu trọng âm c
- uk:Vùng nước
- uk:Địa mạo
