Bước tới nội dung

море

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈmorʲe]
  • Âm thanh:(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

мо́ре (móre) gt vs (sinh cách мо́ря, danh cách số nhiều моря́, sinh cách số nhiều море́й, tính từ quan hệ морско́й)

  1. Biển.
Biến cách
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]

Từ ghép:

Cụm từ
Tục ngữ
Từ liên hệ
[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Latinh mare:

Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Ket: мора
  • Tiếng Komi-Zyrian: море (more)
  • Tiếng Yakut: муора (muora)

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

мо́ре (móre)  vs

  1. Dạng giới cách số ít của мор (mor)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]
Море.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *mȍře.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmɔrʲɛ//ˈmɔrʲɛ//ˈmɔrʲɛ/

  • Tách âm: мо‧ре

Danh từ

[sửa]

море (more) gt (tính từ quan hệ морьскъ)

  1. Hồ; biển.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của море (thân từ o mềm)
số ít số đôi số nhiều
danh cách море
more
мори
mori
морꙗ
morja
sinh cách морꙗ
morja
морю
morju
морь
morĭ
dữ cách морю
morju
морема
morema
моремъ
moremŭ
đối cách море
more
мори
mori
морꙗ
morja
cách công cụ морьмь
morĭmĭ
морема
morema
мори
mori
định vị cách мори
mori
морю
morju
морихъ
morixŭ
hô cách море
more
мори
mori
морꙗ
morja

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sreznevsky, Izmail I. (1902), “море”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 2 (Л – П), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 174

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav Đông cổ море (more), từ tiếng Slav nguyên thủy *moře, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

мо́ре (móre) gt vs (gen. мо́ря, nom. số nhiều моря́, gen. số nhiều морі́в)

  1. Biển.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của мо́ре
(bđv, soft neut-form, trọng âm c)
số ít số nhiều
nom. мо́ре
móre
моря́
morjá
gen. мо́ря
mórja
морі́в
morív
dat. мо́рю
mórju
моря́м
morjám
acc. мо́ре
móre
моря́
morjá
ins. мо́рем
mórem
моря́ми
morjámy
loc. мо́рю, мо́рі
mórju, móri
моря́х
morjáx
voc. мо́ре
móre
моря́
morjá

Tham khảo

[sửa]