моряк

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

моряк

  1. Thủy thủ, lính thủy, thủy binh, thuyền viên.
  2. (тот, кто опытен в морском деле) người thạo nghề biển khơi.

Tham khảo[sửa]