мудрость

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

мудрость gc

  1. (Sự, tính chất) Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan.
  2. (глубокое знание) tài trí, đạo .
    житейская мудрость — đạo lý thường tình
    народная мудрость — tài trí (đạo lý) của nhân dân
    зуб мудрости — [cái] răng khôn
    не велика мудрост...! — ... dễ ợt thôi!

Tham khảo[sửa]