đạo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ ɗa̰ːw˨˨ ɗaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˨˨ ɗa̰ːw˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

đạo

  1. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập
    Đạo quân.
  3. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước
    Đạo dụ.
    Đạo nghị định.
  4. Đơn vị vậtngười theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh
    Đạo bùa.
  5. Người cai quản một xómvùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  6. (Triết học) Đường lối, nguyên tắccon ngườibổn phận giữ gìntuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
    Đạo làm người.
    Đạo vợ chồng.
    Ăn ở cho phải đạo.
    Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
  7. (Triết học) Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.
    Tìm thầy học đạo.
    Mến đạo thánh hiền.
  8. (Tôn giáo) Tổ chức tôn giáo.
    Đạo Phật.
    Đạo Thiên Chúa.
  9. (Tôn giáo) Công giáo (nói tắt).
    Đi đạo (theo Công giáo).
    Nhà thờ đạo.
    Không phân biệt bên đạo hay bên đời.

Dịch[sửa]

nội dung học thuật; tổ chức tôn giáo; Công giáo

Động từ[sửa]

đạo

  1. Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép.
    Đạo văn.
    Đạo nhạc.

Tham khảo[sửa]