мужской

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

мужской

  1. (Thuộc về) Đàn ông, nam giới, nam, đực, dương; (предназначенный для мужчин) [dành cho] đàn ông, nam giới, nam.
    мужской пол — nam giới
    в мужской компании — trong đám nam giới, trong bọn đàn ông, trong tụi con trai
    мужская школа — trường con trai
    мужской цветок бот. — hoa đực
    мужской род грам. — giống đực
    мужская рифма лит. — vần dương, dương vận

Tham khảo[sửa]