накрошить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

накрошить Thể chưa hoàn thành

  1. (В, Р) thái [nhỏ], băm [nhỏ], tán [nhỏ].
    накрошить табаку — thái thuốc lá
    накрошить тарелку мяса — thái nhỏ (băm nhỏ) một đĩa thịt
  2. (насорить) làm vương vãi, làm (đánh rơi) những mẩu vụn.
    накрошить на столе — làm vương vãi (đánh rơi) những mẩu vụn trên bàn

Tham khảo[sửa]