налаживаться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

налаживаться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: наладиться)

  1. Đi vào nền nếp, được ổn định.
    всё наладится — mọi việc sẽ ổn cả
    работа ещё не наладилась — công việc chưa [đi] vào nền nếp
    дела постепенно налаживатьсяаются — công việc dần dần [đi] vào nền nếp

Tham khảo[sửa]