nền nếp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ne̤n˨˩ nep˧˥ | nen˧˧ nḛp˩˧ | nəːŋ˨˩ nep˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nen˧˧ nep˩˩ | nen˧˧ nḛp˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.
- giữ gìn nền nếp gia phong
- công việc đã đi vào nền nếp
- Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức.
- Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp lâu đời (Nguyễn Đình Thi)
Đồng nghĩa
[sửa]Tính từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]“nền nếp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nền nếp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)