Bước tới nội dung

народный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của народный
Chữ Latinh
LHQ naródnyj
khoa học narodnyj
Anh narodny
Đức narodny
Việt narođny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

народный

  1. (Thuộc về) Nhân dân, dân tộc; (принадлежащий народу, стране) [của] dân tộc, quốc dân; (о песнях, обычаях и т. п. ) dân gian.
    народные массы — quần chúng nhân dân
    народное хозяйство — kinh tế quốc dân
    народное достояние — tài sản quốc dân
    народное творчество — [nền] nghệ thuật dân gian
    народная песня — bài hát dân gian, dân ca
    народный танец — điệu múa dân gian, dân vũ
    народный суд — tòa án nhân dân
    народный артист — nghệ sĩ nhân dân
    народная демократия — chế độ dân chủ nhân dân
    народные мстители — các chiến sĩ du kích
    народное ополчение — dân quân, dân binh
    народный фронт — mặt trận bình dân, mặt trận nhân dân

Tham khảo