dân tộc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zən˧˧ tə̰ʔwk˨˩ jəŋ˧˥ tə̰wk˨˨ jəŋ˧˧ təwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟən˧˥ təwk˨˨ ɟən˧˥ tə̰wk˨˨ ɟən˧˥˧ tə̰wk˨˨

Danh từ[sửa]

dân tộc

  1. Cộng đồng người hình thành trong lịch sửchung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoátính cách.
    Dân tộc Việt.
    Dân tộc Nga.
  2. Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tếvăn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc.
    Việt Nam là một nước có nhiều 'dân tộc'.
    Đoàn kết các 'dân tộc' để cứu nước.
  3. (Kng.) . Dân tộc thiểu số (nói tắt).
    Cán bộ người 'dân tộc'.
  4. Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoátruyền thống đấu tranh chung.
    Dân tộc Việt Nam.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]