dân gian

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zən˧˧ zaːn˧˧jəŋ˧˥ jaːŋ˧˥jəŋ˧˧ jaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

dân gian

  1. hiểu 1 cách đơn giản, "dân" trong từ "người dân", "công dân". Còn gian trong từ "gian manh", "gian dối" (lớp nghĩa này đã tồn tại từ lâu, nhưng ít người biết đến)
  2. là từ diễn tả cái gì đó thuộc cộng đồng, được truyền từ đời này đến đời khác.