Bước tới nội dung

неизгладимый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

неизгладимый

  1. Không xóa mờ được, không phai mờ được; перен. (незабываемый) không quên được, khắc sâu trong dạ.
    неизгладимые впечатления — những ấn tượng không phai mờ được

Tham khảo