Bước tới nội dung

немой

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của немой
Chữ Latinh
LHQ nemój
khoa học nemoj
Anh nemoy
Đức nemoi
Việt nemoi
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

немой

  1. Câm.
  2. (Перен.) Thầm lặng, trầm lặng, lặng.
    немой укор — [sự ] trách móc thầm lặng
    немая тишина — [sự ] yên lặng như tờ, yên tĩnh trầm lặng
    немые страдания — những nỗi khổ đau thầm lặng
    в знач. сущ. м. — người câm
    немой фильм — phim câm
    немая карта — bản đồ câm, bản đồ không ghi địa danh
    немая азбука — bảng chữ cái cho người câm
    немая сцена — kịch câm, tuồng câm
    нем как рыба — = câm như hến

Tham khảo