câm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəm˧˧kəm˧˥kəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˥kəm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

câm

  1. Có tật mất khả năng nói.
    Người câm.
    Vừa câm vừa điếc
  2. Không phát ra tiếng.
    Tín hiệu câm
  3. Không bật hơi.
    Chữ h câm
  4. Không cần tiếng nói.
    Kịch câm
  5. Không có chữ chỉ địa danh.
    Bản đồ câm.

Tham khảo[sửa]