непроходимый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

непроходимый

  1. Không đi qua được, khó vượt qua.
    непроходимый лес — rừng rậm không qua được
    перен. (thông tục) — ( совершенный, полный) — hoàn toàn
    непроходимый дурак — thằng ngốc hết chỗ nói, cây thịt hạng nặng
    непроходимый невежество — dốt đặc cán mai, dốt đặc cán thuổng, dốt có chuôi, dốt đặc
    непроходимая глупость — [sự] ngu ngốc hoàn toàn, thậm ngu

Tham khảo[sửa]