нетрудоспособность

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

нетрудоспособность gc

  1. (Sự) Mất khả năng lao động, mất sức lao động.
    полная нетрудоспособность — [sự] hoàn toàn mất sức lao động

Tham khảo[sửa]