lao động
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ | laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ | laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːw˧˥ ɗəwŋ˨˨ | laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ | laːw˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.
- Lao động chân tay.
- Lao động nghệ thuật.
- Sức lao động.
- Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm.
- Trả lương theo lao động.
- Năng suất lao động.
- Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể.
- Tiết kiệm lao động.
- Hao phí lao động.
- Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp).
- Nhà có hai lao động chính.
Động từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lao động”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)