никакой

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

никакой мест.

  1. Kp một chút (tí) nào, không mảy may, không có. . . nào [cả], tịnh vô.
    нет никакойого сомнения — không một chút nghi ngờ nào, hoàn toàn không bị nghi ngờ gì cả
    нет никакой надежды — không một tia (một tí) hy vọng nào, hoàn toàn vô hy vọng, hoàn toàn tuyệt vọng
    никакойих возражений! — không được phản đối gì cả!, không lôi thôi (không một hai) gì cả!
  2. (thông tục)сочетании с частицей не — + сущ. ) hoàn toàn không phải
    никакой он не доктор — ông ấy hoàn toàn không phải là bác sĩ
    в знач. прил. (thông tục) — (плохой) hạng bét, tồi lắm, kém lắm
    доктор он никакой — ông ấy là bác sĩ hạng bét, ông ta mà đốc tờ quái gì

Tham khảo[sửa]