нужда

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=нужд}} нужда gc

  1. тк. ед. — (бедность) [sự, cảnh] thiếu thốn, túng thiếu, túng bấn, nghèo túng, bần cùng
    жить в нуждае — sống thiếu thốn, sống trong cảnh nghèo
    терпеть нуждау — chịu thiếu thốn (túng thiếu, nghèo túng)
  2. (надобность) [sự] cần thiết, nhu cầu, cần.
    испытывать нуждау в чём-л. — cần cái gì
    без нуждаы — không cần
    в случае нуждаы — khi cần, trong trường hợp cần thiết
  3. .
    нуждаы нет — chẳng quan trọng, không đáng gì
    нуждаы мало кому-л. — không quan hệ đến ai, chẳng ai lo, ai cứ phớt lờ

Tham khảo[sửa]