обида

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

обида gc

  1. (Sự) Xúc phạm, làm mếch lòng, làm mất lòng, làm phật lòng, làm phật ý; (чуство досады, горечи) [sự] hờn giận, phật lòng, phật ý, bực mình.
    нанести обиду кому-л. — xúc phạm ai, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phất ý) ai
    не даваться и обиду — không để ai xúc phạm (làm hại) mình
    не дать кого-л. — bực mình ai, hờn giận ai
    не в обиду будь сказаю — nói thế này khí không phải, nói thế này khí khiễm nhã, nói xin lỗi, nói khí vô phép, xin bỏ quá điều đã (sẽ) nói

Tham khảo[sửa]