Bước tới nội dung

океан

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Azerbaijan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

океан (đối cách xác định океаны, số nhiều океанлар)

  1. chính tả Cyrillic của okean

Biến cách

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Hy Lạp cổ Ὠκεανός (Ōkeanós).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [okɛˈan]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -an

Danh từ

[sửa]

океа́н (okeán) gđ (tính từ quan hệ океа́нски)

  1. Đại dương.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của океа́н
số ít số nhiều
bất định океа́н
okeán
океа́ни
okeáni
xác định
(dạng chủ ngữ)
океа́нът
okeánǎt
океа́ните
okeánite
xác định
(dạng tân ngữ)
океа́на
okeána
dạng đếm — океа́на
okeána

Tham khảo

[sửa]
  • “океан”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • “океан”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Nga

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword_utilities tại dòng 308: Internal error: Unrecognized modifier spec "ng" in `include_mods`.

  1. Đại dương.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Bezhta: акеан (akean)
  • → Tiếng Sami Kildin: акеан (ak’ean)
  • → Tiếng Uzbek: okean

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]