океан

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

океан

  1. Đại dương, biển cả.
    мировой океан — đại dương thế giới
  2. (перен.) Biển.
    людской океан — biển người
    воздушный океан — bầu khí quyển

Tham khảo[sửa]