Bước tới nội dung

отмена

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

отмена gc

  1. (Sự) Thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy.
    отмена крепостного права — sự xóa bỏ (thủ tiêu) chế độ nông nô
    отмена частной собственности — sự thủ tiêu (xóa bỏ) chế độ tư hữu
    отмена приказа — [sự] hủy bỏ mệnh lệnh
    отмена приговора — [sự] hủy bản án, bác bản án
    отмена спектакля — [sự] bỏ buổi diễn

Tham khảo