охочий

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

охочий

  1. (до Р, + инф) прост. ham mê, đam mê, say mê, say sưa.
    он охоч до выпивки — nó đam mê rượu chè
    он охоч работать — nó ham mê (say mê, say sưa) làm việc
    охочий до работы, на работу — ham việc, ham làm, ham mê (say mê) công việc

Tham khảo[sửa]