Bước tới nội dung

паршивый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của паршивый
Chữ Latinh
LHQ paršívyj
khoa học paršivyj
Anh parshivy
Đức parschiwy
Việt parsivy
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

паршивый

  1. (больной паршой) [bị] chốc đầu, chốc lở, chốc ghẻ.
    перен. (thông tục) — (плохой, дрянной) — xấu xí, xấu tệ, tồi tệ, xấu, tồi; (о человеке, поступке) — xấu xa, tồi bại, đê tiện, ti tiện
    паршивая погода — trời xấu tệ
    паршивое настроение — tâm trạng nặng nề, khí sắc u sầu
    паршивая овца всё стадо портит посл. — - con sâu bỏ rầu nồi canh

Tham khảo