Bước tới nội dung

ghẻ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɛ̰˧˩˧ɣɛ˧˩˨ɣɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɛ˧˩ɣɛ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ghẻ

  1. Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
    Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)
    Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)
  2. Sợi bẩn trong .
    Gỡ ghẻ trong tơ.

Tính từ

[sửa]

ghẻ

  1. Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn.
    Bố ghẻ.
    Mẹ ghẻ.

Tham khảo

[sửa]