первобытный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

первобытный

  1. Sơ khai, nguyên thủy, cổ sơ.
    первобытные времена — thơi kỳ sơ khai (nguyên thủy, mông muội)
    первобытное общество — xã hội nguyên thủy
    первобытный коммунизм — xã hội cộng sản nguyên thủy, chủ nghĩa cộng sản nguyên thủy
  2. (нетронутый, невозделанный) hoang dại, hoang , còn nguyên vẹn.
    первобытный лес — rừng hoang sơ, rừng nguyên thủy
  3. (перен.) (устарелый, примитивный) cổ lỗ, cổ sơ, thô sơ, thô thiển.
    первобытная техника — kỹ thuật cổ sơ (thô sơ)
    перен. — (некультурный) thô lỗ, hoang dại, man rợ, mọi rợ
    первобытные нравы — phong tục thô lỗ (man rợ, mọi rợ)
  4. (вымерший) nguyên thủy.
    первобытные животные — động vật nguyên thủy

Tham khảo[sửa]