переменный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

переменный

  1. Hay thay đổi (biến đổi), biến thiên; (изменяемый) khả biến, có thể biến đổi (thay đổi).
    переменная погода — thời tiết hay thay đổi
    переменная величина мат. — biến số, [đại] lượng biến thiên
    переменный капитал эк. — tư bản khả biến
    переменный ток эл. — dòng điện xoay chiều
    с переменным успехом — khi thắng khi bại, khi được khi thua, lên voi xuông chó

Tham khảo[sửa]