Bước tới nội dung

поверхность

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

поверхность gc

  1. Bề mặt, mặt.
    поверхность земного шара — bề mặt trái đất
    поверхность воды — mặt nước
    скользить по поверхности — lướt [sơ] qua, phớt qua, cưỡi ngựa xem hoa
    всплыть на поверхность — lộ ra, xuất hiện, xuất đầu lộ diện

Tham khảo

[sửa]