Bước tới nội dung

пожелание

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

пожелание gt

  1. (Lời, điều) Chúc, chúc mừng, cầu chúc, cầu mong, mong ước, mong mỏi; ước vọng, nguyện vọng.
    шлём вам наши наилучшие пожелания — chúng tôi xin gửi đến các anh những lời chúc mừng tốt đẹp nhất
    пожелания трудящихся — [những] ước vọng của nhân dân lao động, nguyện vọng của giới cần lao

Tham khảo

[sửa]